giầu không

giầu không

Bà tôi thường nhai giầu không với cau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loại cây leo thuộc họ Hồ tiêu, hình tim, thường được dùng để ăn với vôi cau (miếng trầu): "giầu không" chỉ cây trầu không (danh pháp khoa học: Piper betle), của vị cay nồng, được sử dụng phổ biến trong phong tục nhai trầu của người Việt.
    • của cây này: "giầu không" cũng được dùng để chỉ trầu không, một thành phần chính trong miếng trầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giầu không thường được trồngnhững nơi ẩm mát, leo lên giàn hoặc thân cây khác. (Cây trầu không phát triển tốt trong điều kiện ẩm ướt.)
    • tôi thích ăn trầu, mỗi ngày đều nhai một miếng giầu không với cau vôi. ( tôi thường xuyên nhai trầu không cùng các nguyên liệu khác.)
    • giầu không vị cay nồng mùi thơm đặc trưng. ( trầu không mang hương vị đặc biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giầu không" trong văn hóa: liên quan đến tục lệ nhai trầu, một nét văn hóa truyền thống.
    • Miếng trầu đầu câu chuyện, giầu không biểu tượng của sự gắn kết. (Trầu cau thể hiện tình cảm sự thân thiện.)
  • "giầu không" trong y học: trầu không tính kháng khuẩn, thường được dùng trong bài thuốc dân gian.
    • Nước sắc từ giầu không có thể giúp sát trùng vết thương nhỏ. ( trầu không được dùng làm thuốc trị viêm nhiễm.)
Biến thể từ gần giống
  • Trầu không (danh từ): cách gọi phổ biến hơn của "giầu không", cùng một loại cây.
    • Trầu không được trồng rộng rãicác vùng quê Việt Nam. (Cây trầu không phổ biến trong nông thôn.)
  • Giầu (danh từ): từ cổ chỉ cây trầu, thường dùng trong ngữ cảnh "ăn giầu" (nhai trầu).
    • Ông cụ ngồi ăn giầu, nhả nước đỏ. (Ông cụ nhai trầu nhả nước màu đỏ.)
  • Cau (danh từ): quả của cây cau, thường được ăn cùng với giầu không vôi.
    • Miếng trầu giầu không, cau, vôi. (Trầu cau gồm ba thành phần chính.)
Từ đồng nghĩa
  • Trầu: từ ngắn gọn chỉ cây hoặc trầu không, thường dùng trong đời sống hàng ngày.
    • Mua ít trầu về ăn với cau. (Mua trầu để làm miếng trầu.)
  • Trầu cay: chỉ trầu vị cay nồng, cùng nghĩa với giầu không.
    • Trầu cay thường được dùng trong tục lệ nhai trầu. ( trầu cay thành phần chính.)
Thành ngữ liên quan
  • Miếng trầu đầu câu chuyện: câu nói chỉ việc mời trầu cách bắt đầu cuộc trò chuyện thân mật.
    • Khi khách đến nhà, người ta thường mời miếng trầu, miếng trầu đầu câu chuyện. (Trầu cau tạo không khí thân thiện.)
  • Trầu cau: từ ghép chỉ bộ đồ nhai trầu, tượng trưng cho lễ nghĩa tình cảm.
    • Lễ vật cưới hỏi không thể thiếu trầu cau. (Trầu cau biểu tượng của hôn nhân.)